Thứ Tư, 20/04/2005 - 5:02 PM

50 trường kinh doanh hàng đầu tại Mỹ năm 2006

Tạp chí USnews vừa tiến hành nghiên cứu 391 chương trình thạc sĩ đào tạo về kinh doanh tại Mỹ và đưa ra bảng xếp hạng cho các chương trình này. Những trường này đều là thành viên của tổ chức AACSB International (www.aacsb.edu), một hiệp hội uy tín hàng đầu của những trường đào tạo quản trị kinh doanh tại Mỹ.

Tiêu chí đánh giá gồm ba tiêu chí (tổng cộng 100 điểm):

1. Đánh giá chất lượng (Quality Assessment) chiếm 40 điểm: bao gồm hai chỉ tiêu:

- Đánh giá của trường bạn (25 điểm): trưởng khoa của những trường kinh doanh được yêu cầu đánh giá một loạt các chương trình quản trị kinh doanh theo thang từ 1 (kém) đến 5 (xuất sắc)
- Đánh giá của giới công ty (15 điểm): những công ty tuyển dụng sinh viên được mời để đánh giá chương trình đào tạo quản trị kinh doanh của các trường theo thang từ 1 (kém) đến 5 (xuất sắc)

2. Tiêu chí đầu ra của sinh viên (Placement Success) chiếm 35 điểm, bao gồm ba chỉ tiêu:

- Mức lương và thưởng trung bình sủa sinh viên sau khi tốt nghiệp (chiếm 14 điểm)
- Tỉ lệ sinh viên có việc làm khi tốt nghiệp (7 điểm)
-  Tỉ lệ sinh viên có việc làm sau 3 tháng kể từ ngày tốt nghiệp (14 điểm)

3. Tiêu chí sự chọn lọc đầu vào của chương trình học (Student Selectivity) chiếm 25 điểm; gồm 3 chỉ tiêu:

- Điểm trung bình GMAT (chiếm 16.25 điểm): GMAT là một bài kiểm tra dành cho chương trình sau đại học chuyên ngành kinh doanh.
- Điểm trung bình tốt nghiệp ĐH của sinh viên (chiếm 7.5 điểm)
- Tỷ lệ “chọi” của trường (chiếm 1.25 điểm)

Kết quả như sau:

1. Harvard University  (MA)
2. Stanford University (CA)
2. University of Pennsylvania (Wharton)
4. Massachusetts Institute of Technology (Sloan)
4. Northwestern University (Kellogg) (IL)
6. Dartmouth College (Tuck) (NH)
6. University of California–Berkeley (Haas)
8. University of Chicago
9. Columbia University (NY)
10. University of Michigan–Ann Arbor (Ross)

11. Duke University (Fuqua) (NC)
11. University of California–Los Angeles (Anderson)
13. New York University (Stern)
14. University of Virginia (Darden)
15. Cornell University (Johnson) (NY)
15. Yale University (CT)
17. Carnegie Mellon University (Tepper) (PA)
18. Emory University (Goizueta) (GA)
18. University of Texas–Austin (McCombs)
18. University of Washington

21. Ohio State University (Fisher)
21. University of North Carolina–Chapel Hill (Kenan-Flagler)
23. Purdue University–West Lafayette (Krannert) (IN)
23. University of Minnesota–Twin Cities (Carlson)
23. University of Rochester (Simon) (NY)
26. University of Southern California (Marshall)
27. Georgetown University (McDonough) (DC)
27. Indiana University–Bloomington (Kelley)
27. University of Illinois–Urbana-Champaign
27. University of Maryland–College Park (Smith)

31. Arizona State University–Main Campus (W. P. Carey)
32. Georgia Institute of Technology
32. Michigan State University (Broad)
32. Texas A&M University–College Station (Mays)
32. University of Notre Dame (Mendoza) (IN)
32. Washington University in St. Louis (Olin)
37. Pennsylvania State University–University Park (Smeal)
37. University of Iowa (Tippie)
37. University of Wisconsin–Madison

40. Brigham Young University (Marriott) (UT)
40. University of Arizona (Eller)
42. University of California–Davis
42. University of Florida (Warrington)
42. Wake Forest University (Babcock) (NC)
45. Tulane University (Freeman) (LA)
45. University of Georgia (Terry)
45. Vanderbilt University (Owen) (TN)
48. Boston University
49. Rice University (Jones) (TX)
49. University of California–Irvine

Theo Tuổi Trẻ